
Marius Wörl 35'
Malatini 41'(og)
Burke 56'
SchücoArena
Robert Hartmann
Diễn biến
Bắt đầu trận đấu
Hết hiệp 1
2 - 0
Kết thúc
2 - 1
Thống kê
Tỉ lệ kiểm soát bóng
6
Việt vị
4
7
Tổng cú sút
11
3
Sút trúng mục tiêu
2
3
Sút ngoài mục tiêu
6
1
Sút bị chặn
3
15
Phạm lỗi
15
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
3
Phạt góc
8
352
Số đường chuyền
432
255
Số đường chuyền chính xác
330
1
Cứu thua
2
23
Tắc bóng
19

Michél Kniat
HLV

Ole Werner
Thay Người
Đối đầu gần đây

Số trận (36)
10
Thắng
27.78%
4
Hòa
11.11%
22
Thắng
61.11%

Bundesliga
10 thg 03, 2021
Arminia Bielefeld

Kết thúc
0 - 2
Werder Bremen

Bundesliga
03 thg 10, 2020
Werder Bremen

Kết thúc
1 - 0
Arminia Bielefeld

Friendly
27 thg 07, 2018
Arminia Bielefeld

Kết thúc
0 - 1
Werder Bremen

DFB Pokal
04 thg 03, 2015
Arminia Bielefeld

Kết thúc
3 - 1
Werder Bremen

Bundesliga
01 thg 02, 2009
Werder Bremen

Kết thúc
1 - 2
Arminia Bielefeld

Phong độ gần đây
Tin Tức
Dẫn trước hai bàn tới tận phút 85, Borussia Dortmund vẫn ngậm ngùi chia điểm cay đắng khi để Werder Bremen gỡ hòa 2-2 đầy kịch tính ở phút bù giờ.
Borussia Dortmund và Werder Bremen chia điểm với tỷ số 2-2. N. Schlotterbeck là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.55. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.
Hòa kịch tính Werder Bremen 2-2 ngay tại Signal Iduna Park ở vòng 5 Bundesliga, Borussia Dortmund vẫn giữ vững ngôi đầu bảng với 12 điểm, trong khi đội khách xếp thứ tám với 7 điểm.
Lịch sử đối đầu Dortmund vs Werder Bremen những năm gần đây nghiêng về đội bóng vùng Ruhr, nhưng cuộc tái ngộ lần này hứa hẹn kịch tính khi Niclas Füllkrug trở lại Signal Iduna Park trong màu áo Bremen.
Dự đoán máy tính


Thắng
17.1%
Hòa
20.6%
Thắng
62.3%
Arminia Bielefeld thắng
5-0
0%
6-1
0%
4-0
0.2%
5-1
0.1%
6-2
0%
3-0
0.7%
4-1
0.4%
5-2
0.1%
2-0
2.3%
3-1
1.5%
4-2
0.4%
5-3
0.1%
1-0
4.7%
2-1
4.7%
3-2
1.6%
4-3
0.3%
5-4
0%
Hòa
1-1
9.7%
2-2
4.9%
0-0
4.8%
3-3
1.1%
4-4
0.1%
5-5
0%
Werder Bremen thắng
0-1
9.9%
1-2
9.9%
2-3
3.3%
3-4
0.6%
4-5
0.1%
0-2
10.2%
1-3
6.8%
2-4
1.7%
3-5
0.2%
4-6
0%
0-3
7%
1-4
3.5%
2-5
0.7%
3-6
0.1%
0-4
3.6%
1-5
1.4%
2-6
0.2%
3-7
0%
0-5
1.5%
1-6
0.5%
2-7
0.1%
0-6
0.5%
1-7
0.1%
2-8
0%
0-7
0.1%
1-8
0%
0-8
0%


















































