Champions League
Champions League
Atalanta
Đội bóng Atalanta
Kết thúc
0  -  0
Celtic
Đội bóng Celtic
Gewiss Stadium
Irfan Peljto

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
67%
33%
3
Việt vị
1
22
Tổng cú sút
4
6
Sút trúng mục tiêu
2
12
Sút ngoài mục tiêu
2
4
Sút bị chặn
0
5
Phạm lỗi
9
0
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
7
Phạt góc
4
633
Số đường chuyền
333
548
Số đường chuyền chính xác
263
2
Cứu thua
6
17
Tắc bóng
19
Cầu thủ Gian Piero Gasperini
Gian Piero Gasperini
HLV
Cầu thủ Brendan Rodgers
Brendan Rodgers

Phong độ gần đây

Tin Tức

Đội bóng Anh thắng trận sân nhà đầu tiên sau 25 năm

Coventry City tạo bất ngờ lớn khi đánh bại Newcastle United 4-1, qua đó có chiến thắng sân nhà đầu tiên tại Ngoại hạng Anh sau 25 năm. Tại Tây Ban Nha, Levante và Sevilla tạo nên màn rượt đuổi kịch tính với sáu bàn thắng, trong khi Atalanta tìm lại niềm vui chiến thắng ở Serie A.

Thống kê trận đấu Atalanta 3-1 Venezia: Nikola Krstović tỏa sáng, Atalanta giành trọn 3 điểm

Atalanta vượt qua Venezia với tỷ số 3-1. N. Krstović là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.8. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hạ gục Venezia 3-1, Atalanta leo lên giữa bảng còn đối thủ chìm sâu nơi đáy Serie A

Giành chiến thắng 3-1 trước Venezia trên sân New Balance Arena tại vòng 6 Serie A, Atalanta vươn lên vị trí thứ 11 trên bảng xếp hạng, trong khi đội khách tiếp tục chôn chân ở đáy bảng khi chưa có điểm nào.

Dự đoán máy tính

Atalanta
Celtic
Thắng
86.4%
Hòa
9.1%
Thắng
4.4%
Atalanta thắng
10-0
0.1%
9-0
0.2%
10-1
0.1%
8-0
0.6%
9-1
0.2%
10-2
0%
7-0
1.6%
8-1
0.4%
9-2
0.1%
6-0
3.3%
7-1
1.1%
8-2
0.1%
9-3
0%
5-0
6.1%
6-1
2.3%
7-2
0.4%
8-3
0%
4-0
9.2%
5-1
4.1%
6-2
0.8%
7-3
0.1%
3-0
11.2%
4-1
6.3%
5-2
1.4%
6-3
0.2%
7-4
0%
2-0
10.2%
3-1
7.6%
4-2
2.1%
5-3
0.3%
6-4
0%
1-0
6.2%
2-1
6.9%
3-2
2.6%
4-3
0.5%
5-4
0.1%
Hòa
1-1
4.2%
2-2
2.4%
0-0
1.9%
3-3
0.6%
4-4
0.1%
Celtic thắng
0-1
1.3%
1-2
1.4%
2-3
0.5%
3-4
0.1%
4-5
0%
0-2
0.4%
1-3
0.3%
2-4
0.1%
3-5
0%
0-3
0.1%
1-4
0.1%
2-5
0%
0-4
0%
#Đội bóngTrậnThắngHòaThua+/-Hiệu sốĐiểmTrận gần nhất
1
Barcelona
Đội bóng Barcelona
22009 - 276
2
Sporting CP
Đội bóng Sporting CP
22005 - 146
3
Arsenal
Đội bóng Arsenal
22004 - 046
4
Bayern München
Đội bóng Bayern München
21108 - 354
5
PSG
Đội bóng PSG
11006 - 153
6
Como
Đội bóng Como
11004 - 133
7
Manchester United
Đội bóng Manchester United
21014 - 223
8
VfB Stuttgart
Đội bóng VfB Stuttgart
11003 - 123
9
Manchester City
Đội bóng Manchester City
11002 - 023
10
Villarreal
Đội bóng Villarreal
21015 - 413
11
Aston Villa
Đội bóng Aston Villa
11003 - 213
12
Real Betis
Đội bóng Real Betis
11003 - 213
13
Atlético Madrid
Đội bóng Atlético Madrid
21013 - 213
14
Dortmund
Đội bóng Dortmund
11003 - 213
15
Liverpool
Đội bóng Liverpool
11002 - 113
16
Real Madrid
Đội bóng Real Madrid
11002 - 113
17
AEK Athens
Đội bóng AEK Athens
11001 - 013
18
Club Brugge
Đội bóng Club Brugge
21016 - 603
19
Lens
Đội bóng Lens
21013 - 4-13
20
RB Leipzig
Đội bóng RB Leipzig
21012 - 4-23
21
Sabah
Đội bóng Sabah
21012 - 4-23
22
Roma
Đội bóng Roma
10101 - 101
23
Shakhtar Donetsk
Đội bóng Shakhtar Donetsk
10101 - 101
24
Fenerbahçe
Đội bóng Fenerbahçe
10101 - 101
25
PSV
Đội bóng PSV
20111 - 2-11
26
Viking Stavanger
Đội bóng Viking Stavanger
20114 - 6-21
27
LASK
Đội bóng LASK
10010 - 1-10
28
Inter
Đội bóng Inter
20024 - 6-20
29
Porto
Đội bóng Porto
10010 - 2-20
30
Slavia Praha
Đội bóng Slavia Praha
20022 - 5-30
31
Napoli
Đội bóng Napoli
20021 - 4-30
32
Lille
Đội bóng Lille
20022 - 6-40
33
Feyenoord
Đội bóng Feyenoord
10011 - 5-40
34
Galatasaray
Đội bóng Galatasaray
20022 - 7-50
35
Slovan Bratislava
Đội bóng Slovan Bratislava
10011 - 6-50
36
FK Bodo Glimt
Đội bóng FK Bodo Glimt
10010 - 5-50