Giao Hữu CLB
Giao Hữu CLB
Brescia
Đội bóng Brescia
Kết thúc
2  -  0
Genoa
Đội bóng Genoa

Đối đầu gần đây

Brescia

Số trận (69)

20
Thắng
28.99%
23
Hòa
33.33%
26
Thắng
37.68%
Genoa
Serie B
18 thg 03, 2023
Brescia
Đội bóng Brescia
Kết thúc
0  -  3
Genoa
Đội bóng Genoa
Serie B
29 thg 10, 2022
Genoa
Đội bóng Genoa
Kết thúc
1  -  1
Brescia
Đội bóng Brescia
Serie A
27 thg 06, 2020
Brescia
Đội bóng Brescia
Kết thúc
2  -  2
Genoa
Đội bóng Genoa
Serie A
26 thg 10, 2019
Genoa
Đội bóng Genoa
Kết thúc
3  -  1
Brescia
Đội bóng Brescia
Serie A
17 thg 04, 2011
Genoa
Đội bóng Genoa
Kết thúc
3  -  0
Brescia
Đội bóng Brescia

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Genoa 2-1 Fiorentina: Junior Messias tỏa sáng, Genoa giành trọn 3 điểm

Genoa vượt qua Fiorentina với tỷ số 2-1. M. Osmajić là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.61. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hạ Fiorentina 2-1, Genoa thắp hy vọng thoát khỏi nhóm cầm đèn đỏ Serie A

Đánh bại Fiorentina 2-1 trên sân Luigi Ferraris nhờ các pha lập công sớm của Osmajić và Messias, Genoa thắp hy vọng bám đuổi nhóm an toàn Serie A, trong khi đội khách tiếp tục chìm sâu ở vị trí thứ 17.

Thống kê trận đấu Rapid 2-0 Genoa: R. Pop tỏa sáng, Rapid giành trọn 3 điểm

Rapid vượt qua Genoa với tỷ số 2-0. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Đánh bại Genoa, Rapid thăng hoa còn đối thủ nhận thất bại bế tắc

Hai pha lập công của Stojilkovic và Pop trong hiệp hai giúp Rapid giành chiến thắng 2-0 trước Genoa, qua đó tạo đà tâm lý hưng phấn trong khi đại diện Serie A phải rời sân với trận thua trắng tay ở loạt giao hữu.

Dự đoán máy tính

Brescia
Genoa
Thắng
32.5%
Hòa
26.7%
Thắng
40.8%
Brescia thắng
6-0
0%
5-0
0.1%
6-1
0%
4-0
0.6%
5-1
0.2%
6-2
0%
3-0
2.2%
4-1
0.9%
5-2
0.1%
6-3
0%
2-0
5.5%
3-1
2.9%
4-2
0.6%
5-3
0.1%
1-0
9.4%
2-1
7.5%
3-2
2%
4-3
0.3%
5-4
0%
Hòa
1-1
12.7%
0-0
8%
2-2
5%
3-3
0.9%
4-4
0.1%
Genoa thắng
0-1
10.8%
1-2
8.6%
2-3
2.3%
3-4
0.3%
4-5
0%
0-2
7.3%
1-3
3.8%
2-4
0.8%
3-5
0.1%
0-3
3.3%
1-4
1.3%
2-5
0.2%
3-6
0%
0-4
1.1%
1-5
0.3%
2-6
0%
0-5
0.3%
1-6
0.1%
0-6
0.1%
1-7
0%
0-7
0%