CAN Cup
CAN Cup -Vòng 3 - Bảng B
Cape Verde
Đội bóng Cape Verde
Kết thúc
2  -  2
Ai Cập
Đội bóng Ai Cập
Gilson Tavares 45'+1
Teixeira 90'+9
Trezeguet 50'
Mostafa 90'+3
Stade Félix Houphouët-Boigny
Video

Diễn biến

Bắt đầu trận đấu
Hết hiệp 1
1 - 0
71'
 
 
88'
 
90'+3
1
-
2
90'+9
2
-
2
 
 
90'+11
Kết thúc
2 - 2

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
46%
54%
3
Việt vị
1
6
Tổng cú sút
26
3
Sút trúng mục tiêu
7
0
Sút ngoài mục tiêu
8
3
Sút bị chặn
11
8
Phạm lỗi
10
1
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
4
Phạt góc
8
392
Số đường chuyền
435
333
Số đường chuyền chính xác
387
5
Cứu thua
1
19
Tắc bóng
13
Cầu thủ Bubista
Bubista
HLV
Cầu thủ Rui Vitória
Rui Vitória

Phong độ gần đây

Tin Tức

CLB Quy Nhơn United bổ sung ngoại binh là cựu tuyển thủ Ai Cập

Câu lạc bộ (CLB) Quy Nhơn United vừa chiêu mộ thành công Alexander Amir Adeljakobsen, cựu tuyển thủ Ai Cập từng có nhiều năm thi đấu tại châu Âu. Đây được xem là sự bổ sung đáng chú ý của đội bóng đất võ cho Giải hạng Nhất quốc gia 2026-2027.

Thống kê trận đấu Ai Cập 0-1 Nam Phi: P. Dithejane tỏa sáng, Nam Phi giành trọn 3 điểm

Nam Phi vượt qua Ai Cập với tỷ số 1-0. Mohanad Lasheen là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Dithejane ghi bàn duy nhất, Nam Phi đánh bại Ai Cập ở trận giao hữu

Pha lập công ở phút 51 của Dithejane giúp Nam Phi giành chiến thắng 0-1 trước Ai Cập, khiến đối thủ phải chấp nhận thất bại ở trận giao hữu quốc tế.

Vì sao Cape Verde khủng hoảng chỉ sau một kỳ World Cup?

Cape Verde không yếu đi chỉ sau vài tháng, nhưng những gì từng giúp họ tạo bất ngờ ở World Cup 2026 đang không còn vận hành trơn tru.

Dự đoán máy tính

Cape Verde
Ai Cập
Thắng
15%
Hòa
21%
Thắng
64.1%
Cape Verde thắng
5-0
0%
4-0
0.1%
5-1
0%
3-0
0.6%
4-1
0.2%
5-2
0%
2-0
2.1%
3-1
1.1%
4-2
0.2%
5-3
0%
1-0
5.1%
2-1
4.1%
3-2
1.1%
4-3
0.1%
5-4
0%
Hòa
1-1
10%
0-0
6.2%
2-2
4%
3-3
0.7%
4-4
0.1%
Ai Cập thắng
0-1
12.1%
1-2
9.8%
2-3
2.6%
3-4
0.4%
4-5
0%
0-2
11.9%
1-3
6.4%
2-4
1.3%
3-5
0.1%
0-3
7.8%
1-4
3.1%
2-5
0.5%
3-6
0%
0-4
3.8%
1-5
1.2%
2-6
0.2%
3-7
0%
0-5
1.5%
1-6
0.4%
2-7
0%
0-6
0.5%
1-7
0.1%
2-8
0%
0-7
0.1%
1-8
0%
0-8
0%