Giao Hữu CLB
Giao Hữu CLB -Vòng 49
Meuselwitz
Đội bóng Meuselwitz
Kết thúc
0  -  3
RB Leipzig
Đội bóng RB Leipzig
Chưa có thông tin HLV

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu RB Leipzig 1-0 PSV Eindhoven: Brajan Gruda tỏa sáng, RB Leipzig giành trọn 3 điểm

RB Leipzig vượt qua PSV Eindhoven với tỷ số 1-0. M. Vandevoordt là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.91. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Đánh bại PSV Eindhoven 1-0, RB Leipzig giành trọn ba điểm còn đối thủ trắng tay

Pha lập công duy nhất của Gruda ở phút 75 giúp RB Leipzig hạ gục PSV Eindhoven 1-0 trên sân Leipzig Red Bull Arena tại lượt trận thứ 2 Champions League, giúp chủ nhà có điểm số đầu tiên trong khi các vị khách đành ra về trắng tay.

Lịch sử đối đầu RB Leipzig vs PSV: Lần đầu chạm trán, hàng công Bundesliga thử sức nhà vô địch Hà Lan

Lịch sử đối đầu RB Leipzig vs PSV chuẩn bị mở chương đầu tiên tại Champions League 2026/27, nơi sức mạnh tấn công của hai đội hứa hẹn tạo ra màn so tài đáng chờ đợi.

Thống kê trận đấu RB Leipzig 6-0 Eintracht Frankfurt: RB Leipzig thắng đậm thuyết phục

RB Leipzig giành chiến thắng đậm 6-0 trước Eintracht Frankfurt. C. Nkunku là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 9.91. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Đè bẹp Eintracht Frankfurt 6-0, RB Leipzig vươn lên giữa bảng xếp hạng Bundesliga

Thắng giòn giã Eintracht Frankfurt 6-0 trên sân Leipzig Red Bull Arena ở vòng 5 Bundesliga nhờ cú hat-trick của Nkunku, RB Leipzig vươn lên vị trí thứ 9, đồng thời đẩy đối thủ tụt xuống thứ 12.

Manchester United nhắm sao 65 triệu euro

Trung vệ thuộc biên chế RB Leipzig lọt tầm ngắm của CLB Man United.

Dự đoán máy tính

Meuselwitz
RB Leipzig
Thắng
6.5%
Hòa
14.4%
Thắng
79.1%
Meuselwitz thắng
4-0
0%
3-0
0.1%
4-1
0%
2-0
0.8%
3-1
0.3%
4-2
0.1%
1-0
2.8%
2-1
1.9%
3-2
0.4%
4-3
0%
Hòa
1-1
6.7%
0-0
5%
2-2
2.3%
3-3
0.3%
4-4
0%
RB Leipzig thắng
0-1
12.2%
1-2
8.2%
2-3
1.9%
3-4
0.2%
4-5
0%
0-2
14.9%
1-3
6.7%
2-4
1.1%
3-5
0.1%
0-3
12.2%
1-4
4.1%
2-5
0.6%
3-6
0%
0-4
7.4%
1-5
2%
2-6
0.2%
3-7
0%
0-5
3.6%
1-6
0.8%
2-7
0.1%
0-6
1.5%
1-7
0.3%
2-8
0%
0-7
0.5%
1-8
0.1%
0-8
0.2%
1-9
0%
0-9
0%
0-10
0%