Giao hữu - ĐTQG
Giao hữu - ĐTQG -Vòng 78
Montenegro
Đội bóng Montenegro
Kết thúc
1  -  3
Georgia
Đội bóng Georgia
Jovetić 66'
Kiteishvili 10'
Mikautadze 33'
Zivzivadze 84'
Pod Goricom Podgorica
Aleksandar Stavrev

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
56%
44%
11
Tổng cú sút
12
3
Sút trúng mục tiêu
10
8
Sút ngoài mục tiêu
2
12
Phạm lỗi
21
1
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
3
Phạt góc
7
7
Cứu thua
2
Cầu thủ Robert Prosinecki
Robert Prosinecki
HLV
Cầu thủ Willy Sagnol
Willy Sagnol

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu North Macedonia U18 1-0 Montenegro U18: V. Papaliski tỏa sáng, North Macedonia U18 giành trọn 3 điểm

North Macedonia U18 vượt qua Montenegro U18 với tỷ số 1-0. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Papaliski tỏa sáng giúp North Macedonia U18 hạ Montenegro U18 ở trận giao hữu

Bàn thắng duy nhất của Papaliski ở phút 60 giúp North Macedonia U18 đánh bại Montenegro U18 1-0 trong trận giao hữu quốc tế, khiến đối thủ ra về tay trắng.

Nhận định bóng đá Hungary vs Georgia: Szoboszlai đấu Kvaratskhelia trong thế không đường lùi

Hungary vs Georgia lúc 1h45 ngày 3/10 ở lượt 3 UEFA Nations League, nơi hai đội cùng mới có 1 điểm và vẫn đang đi tìm bàn thắng đầu tiên của chiến dịch.

Ronaldo bỏ đội vì mâu thuẫn với HLV Jorge Jesus: Thủ tướng Bồ Đào Nha can thiệp

Mâu thuẫn giữa Cristiano Ronaldo và HLV Jorge Jesus leo thang khi Thủ tướng Bồ Đào Nha Luis Montenegro được cho là đã trực tiếp can thiệp.

Poland U17 hạ Georgia U17 với tỷ số 3-1 ở trận giao hữu quốc tế

Poland U17 giành chiến thắng thuyết phục 3-1 trước Georgia U17 trong trận giao hữu quốc tế, khiến đối thủ phải chấp nhận thất bại.

Dự đoán máy tính

Montenegro
Georgia
Thắng
36.9%
Hòa
25.9%
Thắng
37.3%
Montenegro thắng
7-0
0%
6-0
0.1%
7-1
0%
5-0
0.2%
6-1
0.1%
4-0
0.9%
5-1
0.3%
6-2
0%
3-0
2.7%
4-1
1.2%
5-2
0.2%
6-3
0%
2-0
6.1%
3-1
3.7%
4-2
0.8%
5-3
0.1%
1-0
9.1%
2-1
8.2%
3-2
2.5%
4-3
0.4%
5-4
0%
Hòa
1-1
12.3%
0-0
6.8%
2-2
5.6%
3-3
1.1%
4-4
0.1%
Georgia thắng
0-1
9.2%
1-2
8.3%
2-3
2.5%
3-4
0.4%
4-5
0%
0-2
6.2%
1-3
3.7%
2-4
0.8%
3-5
0.1%
0-3
2.8%
1-4
1.3%
2-5
0.2%
3-6
0%
0-4
0.9%
1-5
0.3%
2-6
0.1%
0-5
0.3%
1-6
0.1%
0-6
0.1%
1-7
0%
0-7
0%