Europa League
Europa League -Vòng 4 - Bảng A
PSV
Đội bóng PSV
Kết thúc
5  -  0
Zurich
Đội bóng Zurich
Gutiérrez 10'
Veerman 15', 55'
Sangaré 35'
El-Ghazi 84'
Philips Stadion
Ali Palabiyik

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
50%
50%
0
Việt vị
2
22
Tổng cú sút
9
8
Sút trúng mục tiêu
2
14
Sút ngoài mục tiêu
7
9
Phạm lỗi
15
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
4
Phạt góc
4
2
Cứu thua
3
Cầu thủ Ruud van Nistelrooy
Ruud van Nistelrooy
HLV
Cầu thủ Bo Henriksen
Bo Henriksen

Phong độ gần đây

Tin Tức

Lịch sử đối đầu RB Leipzig vs PSV: Lần đầu chạm trán, hàng công Bundesliga thử sức nhà vô địch Hà Lan

Lịch sử đối đầu RB Leipzig vs PSV chuẩn bị mở chương đầu tiên tại Champions League 2026/27, nơi sức mạnh tấn công của hai đội hứa hẹn tạo ra màn so tài đáng chờ đợi.

Thống kê trận đấu PSV Eindhoven 2-0 Heerenveen: Guus Til tỏa sáng, PSV Eindhoven giành trọn 3 điểm

PSV Eindhoven vượt qua Heerenveen với tỷ số 2-0. M. Kovář là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.14. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hạ Heerenveen 2-0, PSV Eindhoven bám đuổi ngôi đầu còn đối thủ dậm chân ở giữa bảng

Giành chiến thắng 2-0 trước Heerenveen trên sân Philips Stadion nhờ bàn mở tỷ số của Til cùng pha phản lưới từ linday, PSV Eindhoven vươn lên vị trí thứ 3 để tiếp tục bám đuổi ngôi đầu, đồng thời khiến đối thủ dậm chân ở hạng 10 Eredivisie.

#Đội bóngTrậnThắngHòaThua+/-Hiệu sốĐiểmTrận gần nhất
1
Juventus
Đội bóng Juventus
11005 - 053
2
Crystal Palace
Đội bóng Crystal Palace
11004 - 043
3
Sparta Praha
Đội bóng Sparta Praha
11004 - 133
4
Beşiktaş
Đội bóng Beşiktaş
11004 - 133
6
Ferencvárosi
Đội bóng Ferencvárosi
11003 - 123
7
Benfica
Đội bóng Benfica
11002 - 023
8
Bayer Leverkusen
Đội bóng Bayer Leverkusen
11002 - 023
9
OFI
Đội bóng OFI
11002 - 023
10
Bournemouth
Đội bóng Bournemouth
11002 - 113
11
Lyon
Đội bóng Lyon
11002 - 113
12
Torreense
Đội bóng Torreense
11002 - 113
13
Olympiacos
Đội bóng Olympiacos
11002 - 113
14
Salzburg
Đội bóng Salzburg
11001 - 013
15
Omonia Nicosia
Đội bóng Omonia Nicosia
11001 - 013
16
Sunderland
Đội bóng Sunderland
11001 - 013
17
Dinamo Zagreb
Đội bóng Dinamo Zagreb
10100 - 001
18
Hapoel Beer Sheva
Đội bóng Hapoel Beer Sheva
10100 - 001
19
Rennes
Đội bóng Rennes
10100 - 001
20
Sturm Graz
Đội bóng Sturm Graz
10100 - 001
21
Jagiellonia Bialystok
Đội bóng Jagiellonia Bialystok
10011 - 2-10
22
Anderlecht
Đội bóng Anderlecht
10011 - 2-10
23
Lillestrom SK
Đội bóng Lillestrom SK
10011 - 2-10
24
Real Sociedad
Đội bóng Real Sociedad
10011 - 2-10
25
AZ Alkmaar
Đội bóng AZ Alkmaar
10010 - 1-10
26
Celta Vigo
Đội bóng Celta Vigo
10010 - 1-10
27
Levski Sofia
Đội bóng Levski Sofia
10010 - 1-10
28
Celtic
Đội bóng Celtic
10011 - 3-20
29
Celje
Đội bóng Celje
10010 - 2-20
30
Hoffenheim
Đội bóng Hoffenheim
10010 - 2-20
31
AC Milan
Đội bóng AC Milan
10010 - 2-20
32
Olympique Marseille
Đội bóng Olympique Marseille
10011 - 4-30
33
Ararat-Armenia
Đội bóng Ararat-Armenia
10011 - 4-30
34
Viktoria Plzeň
Đội bóng Viktoria Plzeň
10010 - 3-30
35
Lech Poznań
Đội bóng Lech Poznań
10010 - 4-40
36
NEC Nijmegen
Đội bóng NEC Nijmegen
10010 - 5-50