Giao Hữu CLB
Giao Hữu CLB
Vonic 89'
Tella 44'
Patrik Schick 71'

Diễn biến

Cầu thủ Christoph Dabrowski
Christoph Dabrowski
HLV
Cầu thủ Xabi Alonso
Xabi Alonso

Đối đầu gần đây

Rot-Weiss Essen

Số trận (30)

17
Thắng
56.67%
8
Hòa
26.67%
5
Thắng
16.66%
Bayer Leverkusen
DFB Pokal
02 thg 02, 2021
Rot-Weiss Essen
Đội bóng Rot-Weiss Essen
Kết thúc
2  -  1
Bayer Leverkusen
Đội bóng Bayer Leverkusen
DFB Pokal
01 thg 09, 2002
Rot-Weiss Essen
Đội bóng Rot-Weiss Essen
Kết thúc
0  -  1
Bayer Leverkusen
Đội bóng Bayer Leverkusen
DFB Pokal
04 thg 10, 1995
Rot-Weiss Essen
Đội bóng Rot-Weiss Essen
Kết thúc
4  -  4
Bayer Leverkusen
Đội bóng Bayer Leverkusen
DFB Pokal
14 thg 12, 1981
Rot-Weiss Essen
Đội bóng Rot-Weiss Essen
Kết thúc
4  -  1
Bayer Leverkusen
Đội bóng Bayer Leverkusen
2. Bundesliga
05 thg 04, 1979
Rot-Weiss Essen
Đội bóng Rot-Weiss Essen
Kết thúc
3  -  3
Bayer Leverkusen
Đội bóng Bayer Leverkusen

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu FSV Mainz 05 3-4 Bayer Leverkusen: Moussa Diaby tỏa sáng, Bayer Leverkusen giành trọn 3 điểm

Bayer Leverkusen vượt qua FSV Mainz 05 với tỷ số 4-3. A. Caci là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 9.07. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Leverkusen tăng lương giữ chân ngôi sao gốc Việt

Bayer Leverkusen muốn tăng lương đáng kể cho Ibrahim Maza, tài năng 20 tuổi mang hai dòng máu Algeria và Việt Nam, trước sự quan tâm từ nhiều CLB Premier League.

Mainz 05 rượt đuổi bất thành, Bayer Leverkusen vươn lên thứ 6 Bundesliga

Để thua Bayer Leverkusen 3-4 trên sân MEWA Arena ở vòng 5 Bundesliga sau màn rượt đuổi kịch tính, FSV Mainz 05 tụt xuống thứ 7 và ngậm ngùi nhìn đối thủ vươn lên chiếm vị trí thứ 6.

Dự đoán máy tính

Rot-Weiss Essen
Bayer Leverkusen
Thắng
9.4%
Hòa
16.6%
Thắng
74%
Rot-Weiss Essen thắng
4-0
0%
5-1
0%
3-0
0.3%
4-1
0.1%
5-2
0%
2-0
1.2%
3-1
0.6%
4-2
0.1%
5-3
0%
1-0
3.4%
2-1
2.7%
3-2
0.7%
4-3
0.1%
Hòa
1-1
7.9%
0-0
4.9%
2-2
3.2%
3-3
0.6%
4-4
0.1%
Bayer Leverkusen thắng
0-1
11.4%
1-2
9.2%
2-3
2.4%
3-4
0.3%
4-5
0%
0-2
13.3%
1-3
7.1%
2-4
1.4%
3-5
0.2%
4-6
0%
0-3
10.2%
1-4
4.1%
2-5
0.7%
3-6
0.1%
0-4
5.9%
1-5
1.9%
2-6
0.3%
3-7
0%
0-5
2.8%
1-6
0.7%
2-7
0.1%
0-6
1.1%
1-7
0.2%
2-8
0%
0-7
0.4%
1-8
0.1%
0-8
0.1%
1-9
0%
0-9
0%