Europa League
Europa League -1/16
Shakhtar Donetsk
Đội bóng Shakhtar Donetsk
Kết thúc
2  -  1
Rennes
Đội bóng Rennes
Kryskiv 11'
Bondarenko 45'(pen)
Ekambi 59'
Stadion Wojska Polskiego
Irfan Peljto

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
49%
51%
3
Việt vị
1
14
Tổng cú sút
18
3
Sút trúng mục tiêu
6
11
Sút ngoài mục tiêu
12
10
Phạm lỗi
11
3
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
2
Phạt góc
9
460
Số đường chuyền
467
402
Số đường chuyền chính xác
398
55
Tấn công
134
24
Tấn công nguy hiểm
58
5
Cứu thua
1
15
Tắc bóng
8
Cầu thủ Igor Jovicevic
Igor Jovicevic
HLV
Cầu thủ Bruno Génésio
Bruno Génésio

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Rennes 4-1 Auxerre: Rennes thắng đậm thuyết phục

Rennes giành chiến thắng đậm 4-1 trước Auxerre. B. Dia là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.28. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Thắng đậm Auxerre, Rennes áp sát nhóm trên trong khi đối thủ ngụp lặn ở nửa dưới

Đánh bại Auxerre 4-1 trên sân Roazhon Park tại vòng 6 Ligue 1, Rennes vươn lên vị trí thứ 6 trên bảng xếp hạng, trong khi đội khách chôn chân ở hạng 15 ngay sát khu vực nguy hiểm.

Thống kê trận đấu Laval 1-0 Rennes: M. Houdayer tỏa sáng, Laval giành trọn 3 điểm

Laval vượt qua Rennes với tỷ số 1-0. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Bất ngờ quật ngã Rennes 1-0, Laval hưởng trọn niềm vui ở trận giao hữu

Bàn thắng duy nhất của Houdayer ở phút 61 giúp Laval đánh bại Rennes với tỷ số 1-0 trong trận giao hữu câu lạc bộ, khiến đối thủ nhận thất bại cay đắng.

Thắng thuyết phục Kryvbas KR 3-0, Shakhtar Donetsk khẳng định sức mạnh ở trận giao hữu

Shakhtar Donetsk giành chiến thắng áp đảo 3-0 trước Kryvbas KR trong trận giao hữu cấp câu lạc bộ, tạo bước chạy đà hưng phấn trong khi đối thủ bộc lộ nhiều điểm yếu cần khắc phục.

#Đội bóngTrậnThắngHòaThua+/-Hiệu sốĐiểmTrận gần nhất
1
Juventus
Đội bóng Juventus
11005 - 053
2
Crystal Palace
Đội bóng Crystal Palace
11004 - 043
3
Sparta Praha
Đội bóng Sparta Praha
11004 - 133
4
Beşiktaş
Đội bóng Beşiktaş
11004 - 133
6
Ferencvárosi
Đội bóng Ferencvárosi
11003 - 123
7
Benfica
Đội bóng Benfica
11002 - 023
8
Bayer Leverkusen
Đội bóng Bayer Leverkusen
11002 - 023
9
OFI
Đội bóng OFI
11002 - 023
10
Bournemouth
Đội bóng Bournemouth
11002 - 113
11
Lyon
Đội bóng Lyon
11002 - 113
12
Torreense
Đội bóng Torreense
11002 - 113
13
Olympiacos
Đội bóng Olympiacos
11002 - 113
14
Salzburg
Đội bóng Salzburg
11001 - 013
15
Omonia Nicosia
Đội bóng Omonia Nicosia
11001 - 013
16
Sunderland
Đội bóng Sunderland
11001 - 013
17
Dinamo Zagreb
Đội bóng Dinamo Zagreb
10100 - 001
18
Hapoel Beer Sheva
Đội bóng Hapoel Beer Sheva
10100 - 001
19
Rennes
Đội bóng Rennes
10100 - 001
20
Sturm Graz
Đội bóng Sturm Graz
10100 - 001
21
Jagiellonia Bialystok
Đội bóng Jagiellonia Bialystok
10011 - 2-10
22
Anderlecht
Đội bóng Anderlecht
10011 - 2-10
23
Lillestrom SK
Đội bóng Lillestrom SK
10011 - 2-10
24
Real Sociedad
Đội bóng Real Sociedad
10011 - 2-10
25
AZ Alkmaar
Đội bóng AZ Alkmaar
10010 - 1-10
26
Celta Vigo
Đội bóng Celta Vigo
10010 - 1-10
27
Levski Sofia
Đội bóng Levski Sofia
10010 - 1-10
28
Celtic
Đội bóng Celtic
10011 - 3-20
29
Celje
Đội bóng Celje
10010 - 2-20
30
Hoffenheim
Đội bóng Hoffenheim
10010 - 2-20
31
AC Milan
Đội bóng AC Milan
10010 - 2-20
32
Olympique Marseille
Đội bóng Olympique Marseille
10011 - 4-30
33
Ararat-Armenia
Đội bóng Ararat-Armenia
10011 - 4-30
34
Viktoria Plzeň
Đội bóng Viktoria Plzeň
10010 - 3-30
35
Lech Poznań
Đội bóng Lech Poznań
10010 - 4-40
36
NEC Nijmegen
Đội bóng NEC Nijmegen
10010 - 5-50