Vòng loại Champions League
Vòng loại Champions League -Vòng 1
Slovan Bratislava
Đội bóng Slovan Bratislava
Kết thúc
3  -  2
Midtjylland
Đội bóng Midtjylland
Tolić 33', 82'
Barseghyan 86'
Aral Simsir 41'
Franculino Djú 50'
Štadión Tehelné pole
Tobias Stieler

Diễn biến

Bắt đầu trận đấu
45'+2
 
Hết hiệp 1
1 - 1
64'
 
 
64'
82'
2
-
2
 
 
90'+2
 
90'+6
Kết thúc
3 - 2

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
49%
51%
1
Việt vị
2
15
Tổng cú sút
15
8
Sút trúng mục tiêu
7
5
Sút ngoài mục tiêu
6
2
Sút bị chặn
2
9
Phạm lỗi
12
3
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
5
Phạt góc
8
401
Số đường chuyền
394
319
Số đường chuyền chính xác
300
5
Cứu thua
5
19
Tắc bóng
13
Cầu thủ Vladimir Weiss
Vladimir Weiss
HLV
Cầu thủ Thomas Thomasberg
Thomas Thomasberg

Đối đầu gần đây

Slovan Bratislava

Số trận (1)

0
Thắng
0%
1
Hòa
100%
0
Thắng
0%
Midtjylland
Qualif. Champions
22 thg 08, 2024
Midtjylland
Đội bóng Midtjylland
Kết thúc
1  -  1
Slovan Bratislava
Đội bóng Slovan Bratislava

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Slovan Bratislava 0-3 VfB Stuttgart: VfB Stuttgart thắng đậm thuyết phục

VfB Stuttgart giành chiến thắng đậm 3-0 trước Slovan Bratislava. D. Undav là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.2. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

VfB Stuttgart đè bẹp Slovan Bratislava 3-0, đẩy đối thủ chìm sâu dưới đáy bảng

Giành chiến thắng áp đảo 3-0 ngay trên sân Tehelne Pole Stadion nhờ các pha lập công của Undav, Demirović cùng bàn phản lưới từ Cruz, VfB Stuttgart vươn lên vị trí thứ 9 bảng xếp hạng Champions League, trong khi Slovan Bratislava tiếp tục lún sâu ở vị trí thứ 35.

Dự đoán máy tính

Slovan Bratislava
Midtjylland
Thắng
31.2%
Hòa
23.9%
Thắng
44.9%
Slovan Bratislava thắng
6-0
0%
7-1
0%
5-0
0.2%
6-1
0.1%
7-2
0%
4-0
0.7%
5-1
0.3%
6-2
0.1%
3-0
2%
4-1
1.1%
5-2
0.3%
6-3
0%
2-0
4.5%
3-1
3.4%
4-2
1%
5-3
0.1%
6-4
0%
1-0
6.6%
2-1
7.4%
3-2
2.8%
4-3
0.5%
5-4
0.1%
Hòa
1-1
11%
2-2
6.2%
0-0
4.9%
3-3
1.6%
4-4
0.2%
5-5
0%
Midtjylland thắng
0-1
8.1%
1-2
9.2%
2-3
3.5%
3-4
0.7%
4-5
0.1%
0-2
6.8%
1-3
5.1%
2-4
1.4%
3-5
0.2%
4-6
0%
0-3
3.8%
1-4
2.1%
2-5
0.5%
3-6
0.1%
0-4
1.6%
1-5
0.7%
2-6
0.1%
3-7
0%
0-5
0.5%
1-6
0.2%
2-7
0%
0-6
0.1%
1-7
0%
0-7
0%