Cúp QG Đức
Cúp QG Đức
SV Meppen
Đội bóng SV Meppen
Kết thúc
1  -  7
Hamburger SV
Đội bóng Hamburger SV
Haritonov 90'
Pherai 17', 59'
Muheim 31'
Selke 56'
Fabio Baldé 71'
Julius Punt 80'(og)
Glatzel 89'
MEP-Arena
Felix Zwayer

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
31%
69%
2
Việt vị
4
8
Tổng cú sút
16
2
Sút trúng mục tiêu
10
6
Sút ngoài mục tiêu
2
0
Sút bị chặn
4
8
Phạm lỗi
6
3
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
2
Phạt góc
7
288
Số đường chuyền
642
212
Số đường chuyền chính xác
568
4
Cứu thua
1
18
Tắc bóng
11
Cầu thủ Adrian Alipour
Adrian Alipour
HLV
Cầu thủ Steffen Baumgart
Steffen Baumgart

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu 1899 Hoffenheim 2-3 Hamburger SV: Hamburger SV ngược dòng ngoạn mục

Hamburger SV đã ngược dòng đánh bại 1899 Hoffenheim 3-2. T. Moffi là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.1. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hamburger SV ngược dòng kịch tính, 1899 Hoffenheim cay đắng trắng tay trên sân nhà

Bàn thắng ở phút 90 của Muheim hoàn tất màn ngược dòng giúp Hamburger SV đánh bại 1899 Hoffenheim 2-3 tại Prezero Arena ở vòng 5 Bundesliga, khiến đội chủ nhà ôm hận sau khi đánh rơi lợi thế dẫn bàn.

Thống kê trận đấu Hamburger SV 2-0 FC Copenhagen: Hamburger SV giành chiến thắng chung cuộc

Hamburger SV vượt qua FC Copenhagen với tỷ số 2-0. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Bùng nổ những phút cuối, Hamburger SV đánh bại FC Copenhagen

Tận dụng tốt cơ hội ở cuối trận giao hữu với bàn mở tỷ số của Amoako ở phút 83, Hamburger SV giành chiến thắng 2-0, buộc FC Copenhagen phải trắng tay rời sân.

Dự đoán máy tính

SV Meppen
Hamburger SV
Thắng
9.7%
Hòa
14.9%
Thắng
75.4%
SV Meppen thắng
5-0
0%
4-0
0.1%
5-1
0%
3-0
0.3%
4-1
0.2%
5-2
0%
2-0
1.1%
3-1
0.8%
4-2
0.2%
5-3
0%
1-0
2.6%
2-1
2.9%
3-2
1.1%
4-3
0.2%
5-4
0%
Hòa
1-1
6.9%
2-2
3.8%
0-0
3.1%
3-3
1%
4-4
0.1%
5-5
0%
Hamburger SV thắng
0-1
8.1%
1-2
9.1%
2-3
3.4%
3-4
0.6%
4-5
0.1%
0-2
10.7%
1-3
7.9%
2-4
2.2%
3-5
0.3%
4-6
0%
0-3
9.4%
1-4
5.2%
2-5
1.2%
3-6
0.1%
4-7
0%
0-4
6.2%
1-5
2.7%
2-6
0.5%
3-7
0.1%
0-5
3.2%
1-6
1.2%
2-7
0.2%
3-8
0%
0-6
1.4%
1-7
0.5%
2-8
0.1%
0-7
0.5%
1-8
0.1%
2-9
0%
0-8
0.2%
1-9
0%
0-9
0.1%
1-10
0%
0-10
0%