Europa League
Europa League -Vòng 4 - Bảng H
Trabzonspor
Đội bóng Trabzonspor
Kết thúc
4  -  0
Monaco
Đội bóng Monaco
Sarr 44'(og)
Vitor Hugo 48'
Bardhi 57'
Trezeguet 69'
Papara Park
Jakob Kehlet

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
50%
50%
2
Việt vị
1
17
Tổng cú sút
20
9
Sút trúng mục tiêu
4
8
Sút ngoài mục tiêu
16
6
Phạm lỗi
13
4
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
3
Phạt góc
11
4
Cứu thua
5
Cầu thủ Abdullah Avci
Abdullah Avci
HLV
Cầu thủ Philippe Clement
Philippe Clement

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thủ môn Onana bị chế giễu với bàn thua khó tin

Andre Onana bị chế giễu vì để thủng lưới trực tiếp từ quả phạt góc, dù Trabzonspor thắng KuPS 4-2 tại Conference League hôm 16/10 (giờ Hà Nội).

Onana mắc sai lầm nghiêm trọng

Andre Onana tiếp tục trở thành tâm điểm chỉ trích sau màn trình diễn đáng quên trong màu áo Trabzonspor.

Thống kê trận đấu Monaco 2-2 Toulouse: Màn rượt đuổi tỷ số mãn nhãn

Monaco và Toulouse chia điểm với tỷ số 2-2. E. Diop là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 7.9. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hòa Toulouse 2-2, Monaco lỡ cơ hội độc chiếm ngôi đầu Ligue 1

Dù vươn lên dẫn hai bàn trên sân Stade Louis II nhờ công Diop và Abline, Monaco vẫn để Toulouse gỡ hòa 2-2 sau các pha lập công của Tengstedt cùng Oppong ở vòng 6 Ligue 1, qua đó lỡ thời cơ bứt phá ngôi đầu trong khi đội khách đứng thứ 14.

Thống kê trận đấu Trabzonspor 0-1 Drogheda United: E. Agbaje tỏa sáng, Drogheda United giành trọn 3 điểm

Drogheda United vượt qua Trabzonspor với tỷ số 1-0. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

#Đội bóngTrậnThắngHòaThua+/-Hiệu sốĐiểmTrận gần nhất
1
Juventus
Đội bóng Juventus
22007 - 166
2
Bayer Leverkusen
Đội bóng Bayer Leverkusen
22006 - 066
3
Benfica
Đội bóng Benfica
22006 - 156
4
Beşiktaş
Đội bóng Beşiktaş
22007 - 346
5
Bournemouth
Đội bóng Bournemouth
22005 - 146
6
Omonia Nicosia
Đội bóng Omonia Nicosia
22004 - 046
7
Ferencvárosi
Đội bóng Ferencvárosi
22005 - 236
8
Lyon
Đội bóng Lyon
22005 - 326
9
Sunderland
Đội bóng Sunderland
22003 - 126
10
Olympiacos
Đội bóng Olympiacos
22003 - 126
11
Sparta Praha
Đội bóng Sparta Praha
21105 - 234
13
Rennes
Đội bóng Rennes
21102 - 114
14
Dinamo Zagreb
Đội bóng Dinamo Zagreb
21101 - 014
15
Crystal Palace
Đội bóng Crystal Palace
21016 - 333
16
AC Milan
Đội bóng AC Milan
21014 - 223
18
OFI
Đội bóng OFI
21013 - 213
19
Torreense
Đội bóng Torreense
21013 - 303
20
AZ Alkmaar
Đội bóng AZ Alkmaar
21012 - 203
21
Salzburg
Đội bóng Salzburg
21011 - 4-33
22
Lillestrom SK
Đội bóng Lillestrom SK
20112 - 3-11
23
Real Sociedad
Đội bóng Real Sociedad
20112 - 3-11
24
Hapoel Beer Sheva
Đội bóng Hapoel Beer Sheva
20111 - 2-11
25
Levski Sofia
Đội bóng Levski Sofia
20111 - 2-11
26
Sturm Graz
Đội bóng Sturm Graz
20110 - 3-31
27
NEC Nijmegen
Đội bóng NEC Nijmegen
20111 - 6-51
28
Anderlecht
Đội bóng Anderlecht
20021 - 3-20
29
Celta Vigo
Đội bóng Celta Vigo
20021 - 3-20
30
Hoffenheim
Đội bóng Hoffenheim
20022 - 5-30
31
Olympique Marseille
Đội bóng Olympique Marseille
20021 - 5-40
32
Viktoria Plzeň
Đội bóng Viktoria Plzeň
20021 - 5-40
33
Ararat-Armenia
Đội bóng Ararat-Armenia
20022 - 7-50
34
Celtic
Đội bóng Celtic
20022 - 7-50
35
Celje
Đội bóng Celje
20020 - 5-50
36
Lech Poznań
Đội bóng Lech Poznań
20020 - 8-80