CAN Cup
CAN Cup -Vòng 3 - Bảng B
Zimbabwe
Đội bóng Zimbabwe
Kết thúc
2  -  3
Nam Phi
Đội bóng Nam Phi
Maswanhise 19'
Modiba 73'(og)
Moremi 7'
Foster 50'
Oswin Appollis 82'(pen)

Diễn biến

Bắt đầu trận đấu
Hết hiệp 1
1 - 1
 
50'
1
-
2
73'
2
-
2
 
 
82'
2
-
3
Kết thúc
2 - 3

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
33%
67%
5
Việt vị
1
10
Tổng cú sút
16
3
Sút trúng mục tiêu
9
5
Sút ngoài mục tiêu
5
14
Phạm lỗi
11
1
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
3
Phạt góc
3
241
Số đường chuyền
490
163
Số đường chuyền chính xác
406
6
Cứu thua
2
13
Tắc bóng
12
Cầu thủ Mario Marinica
Mario Marinica
HLV
Cầu thủ Hugo Broos
Hugo Broos

Đối đầu gần đây

Zimbabwe

Số trận (14)

5
Thắng
35.71%
2
Hòa
14.29%
7
Thắng
50%
Nam Phi
WC Qual. Africa
11 thg 06, 2024
Nam Phi
Đội bóng Nam Phi
Kết thúc
3  -  1
Zimbabwe
Đội bóng Zimbabwe
WC Qual. Africa
11 thg 11, 2021
Nam Phi
Đội bóng Nam Phi
Kết thúc
1  -  0
Zimbabwe
Đội bóng Zimbabwe
WC Qual. Africa
03 thg 09, 2021
Zimbabwe
Đội bóng Zimbabwe
Kết thúc
0  -  0
Nam Phi
Đội bóng Nam Phi
International Friendly
10 thg 09, 2013
Nam Phi
Đội bóng Nam Phi
Kết thúc
1  -  2
Zimbabwe
Đội bóng Zimbabwe
International Friendly
14 thg 11, 2011
Zimbabwe
Đội bóng Zimbabwe
Kết thúc
2  -  1
Nam Phi
Đội bóng Nam Phi

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Ai Cập 0-1 Nam Phi: P. Dithejane tỏa sáng, Nam Phi giành trọn 3 điểm

Nam Phi vượt qua Ai Cập với tỷ số 1-0. Mohanad Lasheen là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Dithejane ghi bàn duy nhất, Nam Phi đánh bại Ai Cập ở trận giao hữu

Pha lập công ở phút 51 của Dithejane giúp Nam Phi giành chiến thắng 0-1 trước Ai Cập, khiến đối thủ phải chấp nhận thất bại ở trận giao hữu quốc tế.

Dự đoán máy tính

Zimbabwe
Nam Phi
Thắng
10.9%
Hòa
19.3%
Thắng
69.8%
Zimbabwe thắng
4-0
0.1%
5-1
0%
3-0
0.3%
4-1
0.1%
5-2
0%
2-0
1.5%
3-1
0.6%
4-2
0.1%
1-0
4.4%
2-1
3%
3-2
0.7%
4-3
0.1%
Hòa
1-1
9%
0-0
6.8%
2-2
3%
3-3
0.4%
4-4
0%
Nam Phi thắng
0-1
13.8%
1-2
9.2%
2-3
2.1%
3-4
0.2%
4-5
0%
0-2
14%
1-3
6.3%
2-4
1%
3-5
0.1%
0-3
9.5%
1-4
3.2%
2-5
0.4%
3-6
0%
0-4
4.9%
1-5
1.3%
2-6
0.1%
0-5
2%
1-6
0.4%
2-7
0%
0-6
0.7%
1-7
0.1%
2-8
0%
0-7
0.2%
1-8
0%
0-8
0%
0-9
0%