| Tên xe | Giá niêm yết (VNĐ) | Loại xe | Động cơ | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| AB 125 Marvel | 48,099,273 | Xe tay ga | eSP+, 4 van, 4 kỳ, 1 xy-lanh, Fi, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp Tự động |
| ADV 160 2025 | 94,500,000 | Xe tay ga | SOHC, eSP+, 4 van, làm mát dung dịch | Vô Cấp |
| ADV 160 RoadSync 2026 | 96,000,000 | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, Xăng, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch | CVT |
| ADV 350 2026 | 166,190,000 | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van, làm mát dung dịch | Vô Cấp |
| Africa Twin 2026 | 540,990,000 | PKL | 4 kỳ, 2 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng | |
| Air Blade 160 | 56,890,000 | Xe tay ga | eSP+, 4 van, 4 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp |
| Air Blade 2026 | 42,404,727 | Xe tay ga | ESP+, 4 van, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp Tự động |
| Blade 110 2026 | 18,900,000 | Xe số | Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí | Cơ khí, 4 số tròn |
| CB1000 Hornet 2026 | 339,900,000 | PKL | DOHC, 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát dung dịch | 6 cấp |
| CB350 H'ness | 129,990,000 | PKL | 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | 5 cấp |
| CB350C 2026 | 185,000,000 | PKL | Xăng 4 kỳ, 01 xi lanh, làm mát bằng không khí | 5 số |
| CB500 Hornet 2026 | 184,990,000 | PKL | Parallel-twin DOHC, 2 xy lanh thẳng hàng | 6 Cấp |
| CB500 Hornet E-Clutch 2027 | 199,990,000 | PKL | Parallel-twin DOHC, 2 xy lanh thẳng hàng | 6 Cấp E-Clutch |
| CB650R 2026 | 261,990,000 | PKL | 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC | 6 Cấp |
| CBR1000RR-R Fireblade SP 2026 | 1,050,500,000 | PKL | 4 xi lanh thẳng hàng, DOHC, 16 van làm mát bằng dung dịch | 6 cấp |
| CBR150R 2026 | 72,290,000 | Xe côn tay | PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch | 6 Cấp |
| CBR500R 2026 | 192,990,000 | PKL | Parallel - Twin DOHC Liquid cooled | 6 Cấp |
| CBR500R E-Clutch 2027 | 209,990,000 | PKL | Parallel - Twin DOHC Liquid cooled | 6 Cấp E-Clutch |
| CBR650R 2026 | 269,990,000 | PKL | DOHC, 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát dung dịch | 6 Cấp |
| CGX150 2026 | 70,000,000 | Xe côn tay | SOHC, Fi, làm mát không khí, 4 thì, xi lanh đơn | 5 cấp |
| CL500 2026 | 180,990,000 | PKL | 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng | 6 Cấp |
| CT125 2026 | 85,997,455 | Xe số | 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | 4 số |
| CUV e: | 45,000,000 | Xe Điện | Side Motor | |
| Dash 125 2026 | 88,000,000 | Xe số | SOHC, Fi, làm mát không khí, 4 thì, xi lanh đơn | 4 số |
| Dream 2026 NCX | 148,000,000 | Xe số | 4-stroke / single-cylinder / OHC / Free Air | 4 số |
| Dream 2027 NCX125 | 148,000,000 | Xe số | 4-stroke / single-cylinder / OHC / Free Air | 4 số |
| Future 2026 | 30,622,909 | Xe số | Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí | Cơ khí, 4 số tròn |
| GB350S | 134,990,000 | PKL | 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | 5 Cấp |
| Gold Wing 2026 | 1,231,500,000 | PKL | Boxer 4 kỳ, 6 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng | Ly hợp kép 7 cấp DCT |
| Honda Giorno+ 125 | 90,000,000 | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van | Vô Cấp |
| ICON e: | 20,520,000 | Xe Điện | ||
| Lead 2026 | 39,753,818 | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, Xăng, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp, điều khiển tự động |
| NX500 2026 | 194,290,000 | PKL | 2 xi-lanh thẳng hàng, 8 van, làm mát bằng dung dịch DOHC | 6 Cấp |
| NX500 E-Clutch 2027 | 213,290,000 | PKL | 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng | 6 Cấp E-Clutch |
| PCX 160 RoadSync 2026 | 95,000,000 | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van | Vô Cấp |
| Rebel 1100 2026 | 399,990,000 | PKL | Parallel-twin four-stroke | 6 Cấp DCT |
| Rebel 500 2026 | 181,300,000 | PKL | DOHC, 2 xi-lanh làm mát bằng dung dịch | 6 Cấp |
| Scoopy 2026 | 39,900,000 | Xe tay ga | eSP, xi-lanh đơn, 4 kỳ, SOHC, làm mát bằng không khí | Vô Cấp |
| SH 2026 | 76,670,182 | Xe tay ga | eSP+, 4 van, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch | Vô Cấp |
| SH Mode 2026 | 57,328,363 | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van | Vô Cấp |
| SH Mode 2027 | 59,684,727 | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van | Vô Cấp |
| SH150i Vetro Blue 2026 | 235,000,000 | Xe tay ga | eSP+, 4 van, xi-lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng | |
| SH350i 2026 | 151,390,000 | Xe tay ga | eSP+, SOHC, 4 kỳ, 4 van làm mát dung dịch | Vô Cấp |
| Square X125 | 88,000,000 | Xe tay ga | eSP, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | Vô Cấp |
| Stylo 160 | 71,000,000 | Xe tay ga | eSP+, 4 van, 4 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp |
| Super Cub C125 2026 | 86,488,363 | Xe số | PGM-FI, SOHC 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí. | 4 Cấp |
| Super Cub C125 2027 | 87,372,000 | Xe số | PGM-FI, SOHC 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí. | 4 Cấp |
| Transalp 2026 | 299,990,000 | PKL | Liquid-cooled OHC 4-stroke 8-valve Parallel Twin with 270° crank and uni-cam | Vô Cấp |
| UC3 | 57,920,000 | Xe Điện | Mô-tơ điện đặt ở bánh xe (wheel-side motor) | |
| Vario 125 | 40,932,000 | Xe tay ga | eSP, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng | Vô Cấp |
| Vario 125 2026 | 44,800,000 | Xe tay ga | 4-Stroke, SOHC, eSP, Liquid Cooled | CVT |
| Vario 125 2027 | 41,913,818 | Xe tay ga | 4-Stroke, SOHC, eSP, Liquid Cooled | CVT |
| Vario 125 Street 2027 | 42,895,637 | Xe tay ga | eSP Euro 4, PGM-FI, Xăng, làm mát bằng dung dịch | |
| Vario 160 | 51,990,000 | Xe tay ga | eSP+, 4 van, 4 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp Tự động |
| Vision 2026 | 31,506,545 | Xe tay ga | Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | Vô Cấp |
| Wave A 2026 | 17,957,455 | Xe số | Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí | Cơ khí, 4 số tròn |
| Wave Alpha Cổ Điển 2026 | 19,037,455 | Xe số | 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí | 4 số |
| Wave RSX 2026 | 22,130,182 | Xe số | Xăng, 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí | 4 số |
| Winner R 2026 | 46,360,000 | Xe côn tay | DOHC, 1 xi lanh, 4 thì, làm mát bằng dung dịch | 6 Cấp |
| Winner X 2025 | 46,160,000 | Xe côn tay | PGM-FI, DOHC, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng | 6 Cấp |
Nguồn: giaxe.2banh.vn
Bảng giá xe máy Yamaha Exciter mới nhất tháng 10/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết bên trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe Honda Vario mới nhất tháng 10/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe Honda Blade 110 mới nhất tháng 10/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Trong danh sách các mẫu xe máy điện được Honda phân phối chính hãng tại Việt Nam, ICON e: hiện là mẫu xe có giá bán thấp nhất.
Bảng giá xe Yamaha YZF-R15 mới nhất tháng 10/2026 tại các đại lý trên cả nước được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe Honda SH Mode mới nhất tháng 10/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Cập nhật chi tiết giá xe máy Honda Vision mới nhất tháng 10/2026.
Bảng giá xe Honda Super Cub C125 mới nhất tháng 10/2026 tại các đại lý trên cả nước được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe Honda Vision mới nhất tháng 10/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe máy Yamaha Janus mới nhất tháng 10/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết bên dưới đây.
Bảng giá xe Honda Wave RSX mới nhất tháng 10/2026 tại các đại lý trên cả nước được cập nhật chi tiết bên trong bài viết dưới đây.
Là một trong những thương hiệu xe máy điện nổi bật tại Việt Nam, VinFast hiện sở hữu danh mục sản phẩm khá đa dạng, trải khắp các phân khúc.
Giá Honda SH Mode tháng 10/2026 tại đại lý có thể chênh lệch đáng kể theo màu xe, khu vực và chính sách bán hàng, khiến chi phí thực tế người mua cần chuẩn bị cao hơn giá niêm yết.
Tại phần lớn đại lý, Honda Air Blade hiện được bán với mức giá ngang giá niêm yết, kèm một số chương trình khuyến mãi dành cho khách hàng mua phụ kiện chính hãng.
Bảng giá xe máy Honda Lead mới nhất tháng 10/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Dù xu hướng chuyển sang xe điện ngày càng rõ nét, xe máy xăng vẫn được người Việt ưa chuộng, trong đó Honda Vision là một mẫu tay ga được nhiều khách hàng lựa chọn.
Giá xe Vision tại đại lý có xu hướng giảm, phiên bản Tiêu chuẩn hiện chỉ còn khoảng 33 triệu đồng, mức chênh so với giá đề xuất được thu hẹp đáng kể.
Bảng giá xe Yamaha Jupiter mới nhất tháng 10/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Với thiết kế nhỏ gọn, vận hành linh hoạt và đặc biệt là mức giá dễ tiếp cận, Honda Wave Alpha vẫn là một trong những mẫu xe số nhận được sự quan tâm của đông đảo khách hàng Việt Nam.
Bảng giá xe Honda Blade 110 mới nhất tháng 9/2026 tại các đại lý trên cả nước sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.