Cúp QG Đức
Cúp QG Đức
Rot-Weiss Essen
Đội bóng Rot-Weiss Essen
Kết thúc
1  -  4
RB Leipzig
Đội bóng RB Leipzig
Ramien Safi 2'
Benjamin Šeško 12'
Lois Openda 40'
Antonio Nusa 84'
Xavi Simons 87'
Stadion Essen
Christian Dingert

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
41%
59%
1
Việt vị
3
12
Tổng cú sút
16
3
Sút trúng mục tiêu
10
5
Sút ngoài mục tiêu
6
4
Sút bị chặn
0
10
Phạm lỗi
8
2
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
3
Phạt góc
5
436
Số đường chuyền
613
364
Số đường chuyền chính xác
552
7
Cứu thua
2
7
Tắc bóng
8
Cầu thủ Christoph Dabrowski
Christoph Dabrowski
HLV
Cầu thủ Marco Rose
Marco Rose

Phong độ gần đây

Tin Tức

Lịch sử đối đầu Bayern Munich vs RB Leipzig: Kane gieo ác mộng 6-0, Leipzig từng khiến Hùm xám ôm hận

Lịch sử đối đầu Bayern Munich vs RB Leipzig chứng kiến sự thống trị của Hùm xám, nhưng Leipzig từng giành những chiến thắng đặc biệt ngay tại Allianz Arena.

Lịch sử đối đầu RB Leipzig vs PSV: Lần đầu chạm trán, hàng công Bundesliga thử sức nhà vô địch Hà Lan

Lịch sử đối đầu RB Leipzig vs PSV chuẩn bị mở chương đầu tiên tại Champions League 2026/27, nơi sức mạnh tấn công của hai đội hứa hẹn tạo ra màn so tài đáng chờ đợi.

Thống kê trận đấu RB Leipzig 6-0 Eintracht Frankfurt: RB Leipzig thắng đậm thuyết phục

RB Leipzig giành chiến thắng đậm 6-0 trước Eintracht Frankfurt. C. Nkunku là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 9.91. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Đè bẹp Eintracht Frankfurt 6-0, RB Leipzig vươn lên giữa bảng xếp hạng Bundesliga

Thắng giòn giã Eintracht Frankfurt 6-0 trên sân Leipzig Red Bull Arena ở vòng 5 Bundesliga nhờ cú hat-trick của Nkunku, RB Leipzig vươn lên vị trí thứ 9, đồng thời đẩy đối thủ tụt xuống thứ 12.

Dự đoán máy tính

Rot-Weiss Essen
RB Leipzig
Thắng
7.7%
Hòa
14.9%
Thắng
77.4%
Rot-Weiss Essen thắng
4-0
0%
3-0
0.2%
4-1
0.1%
5-2
0%
2-0
0.9%
3-1
0.5%
4-2
0.1%
1-0
2.9%
2-1
2.3%
3-2
0.6%
4-3
0.1%
Hòa
1-1
7.1%
0-0
4.5%
2-2
2.8%
3-3
0.5%
4-4
0%
RB Leipzig thắng
0-1
11.1%
1-2
8.7%
2-3
2.3%
3-4
0.3%
4-5
0%
0-2
13.6%
1-3
7.1%
2-4
1.4%
3-5
0.1%
0-3
11.2%
1-4
4.4%
2-5
0.7%
3-6
0.1%
0-4
6.9%
1-5
2.2%
2-6
0.3%
3-7
0%
0-5
3.4%
1-6
0.9%
2-7
0.1%
0-6
1.4%
1-7
0.3%
2-8
0%
0-7
0.5%
1-8
0.1%
0-8
0.2%
1-9
0%
0-9
0%
0-10
0%