| Tên xe | Giá niêm yết (VNĐ) | Loại xe | Động cơ | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| A4 2021 40 TFSI Advanced | 0 | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | |
| A4 2021 40 TFSI Advanced Plus | 0 | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | |
| A4 2021 45 TFSI quattro | 0 | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | |
| A4 2024 40 TFSI Advanced Plus | 1,790,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | |
| A5 2025 Tiêu chuẩn | 2,199,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | 2.0 TFSI | |
| A6 2022 45 TFSI | 2,080,000,000 | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | |
| A6 2025 S line 40 TFSI | 2,299,000,000 | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 Mild-hybrid | |
| A6 2026 S line 2.0 TFSI | 2,799,000,000 | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 | |
| A7 2022 55 TFSI quattro | 2,990,000,000 | Xe sang cỡ trung | TFSI 3.0 Mild-hybrid 48V | |
| A8L 2022 55 TFSi quattro Plus | 4,200,000,000 | Xe sang cỡ lớn | 55 TFSI quattro | |
| e-tron GT 2022 quattro | 3,950,000,000 | Xe sang cỡ trung | Điện | |
| e-tron GT 2022 RS e-tron GT | 4,990,000,000 | Xe sang cỡ trung | Điện | |
| Q2 2021 35 TFSI S Line | 1,590,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 1.4 cylinder on demand | |
| Q3 2021 35 TFSI Sportback S Line | 2,060,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 1.4 | |
| Q3 2024 Advanced Black Edition (35 TFSI) | 1,890,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 1.4 | |
| Q3 2026 Sportback TFSI S line | 2,199,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | Xăng 1.4 Turbo | |
| Q3 2026 TFSI Advanced | 2,099,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | Xăng 1.4 Turbo | |
| Q5 2021 45 TFSI quattro S Line | 2,390,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | |
| Q5 2021 45 TFSI Sportback S Line | 2,490,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | 45 TFSI 2.0 | |
| Q5 2025 45 TFSI quattro S Line | 2,390,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | |
| Q5 2025 45 TFSI Sportback S Line | 2,490,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | 45 TFSI 2.0 | |
| Q5 2026 Sportback TFSI quattro S line | 2,949,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | Xăng 2.0 Turbo | |
| Q5 2026 TFSI quattro S line | 2,849,000,000 | Xe sang cỡ nhỏ | Xăng 2.0 Turbo | |
| Q6 e-tron 2025 Performance | 3,199,000,000 | Xe sang cỡ trung | Môtơ Điện cầu sau | |
| Q7 2021 45 TFSI quattro | 0 | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 | |
| Q7 2021 45 TFSI quattro Plus | 0 | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 | |
| Q7 2021 55 TFSI quattro (2020) | 0 | Xe sang cỡ trung | TFSI 3.0 Mild Hybrid 48V | |
| Q7 2024 45 TFSI quattro Basic | 3,590,000,000 | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 | |
| Q7 2024 45 TFSI quattro S Line | 3,850,000,000 | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 | |
| Q8 2021 55 TFSI quattro | 0 | Xe sang cỡ lớn | TFSI 3.0 Mild Hybrid 48V | |
| Q8 2024 55 TFSI quattro S Line | 4,200,000,000 | Xe sang cỡ lớn | TFSI 3.0 MHEV | |
| Q8 e-tron 2024 55 quattro Advanced | 3,800,000,000 | Xe sang cỡ trung | Điện | |
| S6 2026 Sportback e-tron | 4,199,000,000 | Xe sang cỡ trung | Hai môtơ điện |
Nguồn: otos.vn
Bảng giá xe hãng Mazda của các dòng Mazda2, Mazda3, Mazda3 Sport, New Mazda CX-3, Mazda CX-30, Mazda2 Sport, Mazda CX-5 và Mazda CX-8 được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng MG của các dòng xe Cyberster, MG4 EV, New MG5, HS, RX5, ZS, G50, MG5 và MG7 được cập nhật chi tiết nhất bên trong bài viết bên dưới đây.
Bảng giá xe hãng BYD của các dòng xe Sealion 8, Sealion 6, Han, Atto 2, Seal, Dolphin, M6, Seal 5, Atto 3, M9 được cập nhật chi tiết trong bài viết sau đây.
Bảng giá xe hãng Hyundai của các dòng xe Accent, Custin, Grand i10, Venue, Creta, Elantra, Santa Fe, Stargazer, Palisade và Tucson được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng Volvo của các dòng xe XC90, S90, XC40, XC60 và EC40 sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe ô tô hãng Isuzu của các dòng xe D-Max và Mu-X được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng VinFast của các dòng xe Nerio Green, VF 2, VF 3, VF 6, VF 9, EC Van, Herio Green, Limo Green, MPV VF7, VF 7, VF 8, VF 8 All New, VF 5, Minio Green và VF Wild được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng Kia của các dòng xe Seltos, Carens, Sonet, Sorento Hybrid, Carnival, Soluto, Sorento, Sorento, Carnival Hybrid, K5, K3, Sportage, Morning, Sorento Plug-in Hybrid, Sportage Hybrid và Carens Clavis sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng Jaguar của các dòng xe XF, XE, F-Type, F-Pace và XJ sẽ được cập nhật chi tiết nhất bên trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng Land Rover của các dòng xe Range Rover Evoque, Defender, Range Rover, Range Rover Sport, Range Rover Velar sẽ được cập nhật chi tiết nhất trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng Jeep của các dòng xe Grand Cherokee L, Wrangler và Gladiator sẽ được cập nhật chi tiết nhất bên trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng Ford của các dòng xe Territory, Ranger Raptor, Mustang Mach-E, Ranger, Everest và Transit được cập nhật chi tiết thông qua bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng Bentley của các dòng xe Flying Spur, Continental và Bentayga sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng Mercedes của những dòng xe AMG, sedan, SUV và xe đa dụng sẽ được cập nhật chi tiết nhất trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng Maserati của những dòng xe Quattroporte, Ghibli, Gran Turismo, GranCabrio Folgore, Grecale Folgore, Levante, Grecale sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Bảng giá xe hãng Lexus của các dòng ES, LS, GX, LX, NX, RX và LM sẽ được cập nhật chi tiết thông qua bài viết bên dưới đây.
Bảng giá xe hãng Nissan của các dòng xe Kicks e-POWER, Navara và Almera được cập nhật chi tiết trong bài viết sau đây.
Bảng giá xe hãng Peugeot của các dòng xe 408, 408 Legend Edition, 5008, 3008 và 2008 sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Cập nhật giá xe Honda BR-V, giá lăn bánh chi tiết từng phiên bản mới nhất tháng 10/2026.
Bảng giá xe ô tô hãng Aston Martin của dòng xe DBX được cập nhật chi tiết nhất ở trong bài viết dưới đây.